mơ mộng

  1. đg. Say mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, thoát li thực tế. Tuổi trẻ hay mơ mộng. Tâm hồn mơ mộng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mơ mộng"

mơ mộng
Một cô gái trẻ ngồi mơ mộng bên cửa sổ.